Từ: cám, công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cám, công:

灨 cám, công

Đây là các chữ cấu thành từ này: cám,công

cám, công [cám, công]

U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

cám, công

Nghĩa Trung Việt của từ 灨

(Danh) Sông Cám.
§ Ghi chú: Cũng đọc là công.

Chữ gần giống với 灨:

, , 𤅷,

Chữ gần giống 灨

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công
cám, công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cám, công Tìm thêm nội dung cho: cám, công